Giá kệ để hàng hạng nhẹ
Một số kích thước phổ biến của kệ để hàng nhẹ bao gồm
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1200*800*400 x 2 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1200*1000*400 x 3 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1500*1000*400 x 3 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 2050*1000*400 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1500*1200*400 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 2050*1200*400 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1500*1000*500 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 2050*1000*500 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 1500*1200*500 x 4 mặt sàn.
- Cao x Dài x Sâu (mm): 2050*1200*500 x 4 mặt sàn.
Do kích thước có thể tùy chỉnh theo mong muốn của khách hàng, hãy liên hệ Rackcosmo qua hotline 0932.488.998 – 093.451.9999 để được báo giá và tư vấn chi tiết.


Tham khảo thêm về các sản phẩm giá kệ để hàng hạng nhẹ.
Giá kệ trung tải để hàng
| Sản phẩm | Giá bán kệ độc lập | Giá bán kệ nối tiếp |
| Kệ trung tải 2 tầng | 1,250,000 – 3,400,000đ | 950,000 – 2,800,000đ |
| Kệ trung tải 3 tầng | 1,260,000 – 3,500,000đ | 1,050,000 – 2,900,000đ |
| Kệ trung tải 4 tầng | 1,560,000 – 4,650,000đ | 1,200,000 – 3,800,000đ |
| Kệ trung tải 5 tầng | 1,950,000 – 5,650,000đ | 1,450,000 – 4,500,000đ |
| Kệ trung tải 6 tầng | 2,350,000 – 5,950,000đ | 1,750,000 – 4,800,000đ |


Tham khảo thêm về các sản phẩm kệ trung tải để hàng tại đây!
Giá kệ để hàng hạng nặng


Tham khảo thêm về các sản phẩm kệ để hàng nặng.
Giá kệ để hàng công nghiệp


Tham khảo thêm về các sản phẩm kệ công nghiệp tại
Lưu ý:
Chi phí vận chuyển có thể thay đổi tùy theo:
- Số lượng hàng hóa
- Phương tiện vận chuyển
- Đơn vị vận chuyển bên thứ ba
Với các tỉnh xa, phí vận chuyển được tính theo:
- Số km thực tế
- Hoặc báo giá trực tiếp từ nhà xe/bến xe
Quy cách sản phẩm: Giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo bộ:
- 08 ke giằng chống xô/bộ
- Ốc vít đi kèm đầy đủ





















